Máy Blow-Filling-Capping (BFC) CombiBlock của chúng tôi có thể sản xuất chai PET trong khi hoàn thành việc đổ nước uống và các chất lỏng khác và lắp đặt nắp chai. Máy có thể sản xuất chai PET với dung tích tối đa 2,5 lít, và tốc độ sản xuất tối đa có thể đạt 48.000 chai mỗi giờ.
Đặc điểm
- Thiết kế 3D đầy đủ và thử nghiệm mô phỏng động: Công nghệ thiết kế 3D đầy đủ tiên tiến, kết hợp với thử nghiệm mô phỏng động, nhằm đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy của thiết kế sản phẩm.
- Hệ thống sưởi hình dạng năng lượng hiệu quả: Kiểu thiết kế mới của hệ thống sưởi hình dạng không chỉ tăng hiệu quả sưởi mà còn giảm đáng kể tiêu thụ năng lượng.
- Thiết kế mới của máy thổi nền khuôn nhỏ và vừa: Để đáp ứng nhu cầu sản xuất ở quy mô vừa và nhỏ, nền khuôn mới được thiết kế của máy thổi nền khuôn có kích thước nhỏ gọn hơn và hiệu quả hơn.
- Công nghệ nhận dạng và phát hiện hình ảnh nhanh: Sử dụng công nghệ nhận dạng hình ảnh tiên tiến để thực hiện kiểm tra chất lượng chai một cách nhanh chóng và chính xác.
- Quy trình phun tốc độ cao và độ chính xác cao: Việc tối ưu hóa quy trình phun giúp đạt được sản xuất nhanh chóng trong khi vẫn đảm bảo độ chính xác và sự đồng nhất của sản phẩm.
Các thông số của máy
| Dây chuyền sản xuất khối phun BFC Combi | CGX6-32-10 | CGX8-36-12 | CGX10-40-15 | CGX12-45-18 | CGX14-50-18 | CGX16-60-20 | CGX18-72-24 | CGX20-72-24 | CGX24-80-30 | |
| Thông số sản phẩm | Mức dung tích tối đa (ml) | 250-2000/2500 | 250-2000/2500 | 250-2000/2500 | 250-2000/2500 | 250-2000/2500 | 250-2000/2500 | 250-2000/2500 | 250-2000/2500 | 250-2000/2500 |
| Chiều cao tối đa của thân chai (mm) | 340 | 340 | 340 | 340 | 340 | 340 | 340 | 340 | 340 | |
| Chiều rộng tối đa của thân chai (mm) | 100/115 | 100/115 | 100/115 | 100/115 | 100/115 | 100/115 | 100/115 | 100/115 | 100/115 | |
| Chiều cao phôi tối đa (mm) | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 | |
| Đường kính miệng chai tối đa (mm) | 38 | 38 | 38 | 38 | 38 | 38 | 38 | 38 | 38 | |
| [N] 18. Khả năng lý thuyết | Chai 500ml (B/H) | 14000 | 19000 | 24000 | 28800 | 31500 | 36000 | 40000 | 43000 | 48000 |
| Thông số máy chủ | Khả năng cài đặt (KW) | 170 | 190 | 210 | 230 | 250 | 270 | 290 | 315 | 320 |
| Công suất hoạt động (KW) | 60 | 65 | 75 | 90 | 105 | 120 | 135 | 165 | 170 | |
| Lượng tiêu thụ khí nén (m³/phút) | 4.8 | 6.2 | 7.8 | 8.8 | 10.2 | 10.9 | 12.1 | 13.3 | 15.6 | |
| [N] [N] Dimension | Kích thước máy chủ (mm) | 11000*3600*3200 | 12000*3800*3200 | 12000*3800*3200 | 13000*4600*3200 | 13000*4600*3200 | 14700*5200*3200 | 14700*5200*3200 | 15000*5300*3200 | 15000*5300*3200 |
| Trọng lượng (t) | 16 | 18 | 20 | 22 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | |
Chi tiết đặc điểm của máy
- Lập luận quản lý nhiệt không khí tối ưu hóa sử dụng cấu trúc làm nóng miệng chai ở phía dưới để duy trì kích thước miệng chai và sự thoát nhiệt hiệu quả. Sử dụng van điều khiển áp suất 6 lõi 6 quá trình để tối ưu hóa vùng chết của đường dẫn không khí. Tùy thuộc vào khối lượng của các loại chai khác nhau, tỷ lệ thu hồi khí nén tối đa đạt 30%, giúp giảm đáng kể lượng tiêu thụ khí nén.
- Hệ thống sưởi hình dạng cao hiệu quả và tiết kiệm năng lượng: Hệ thống sưởi chai được thiết kế sáng tạo không chỉ tăng hiệu quả sưởi mà còn giảm đáng kể tiêu thụ năng lượng.
- Thiết kế mới của trạm thổi khung khuôn nhỏ và vừa: Để đáp ứng nhu cầu sản xuất vừa và nhỏ, trạm thổi khung khuôn mới được thiết kế nhỏ gọn và hiệu quả hơn.
- Kiểm soát theo quá trình servo toàn bộ và xử lý trao đổi thông tin PLC cao tần đảm bảo rằng mỗi hành động cơ học nhận được phản hồi nhanh cao cấp và đạt được sự điều khiển tự động cực cao.
- Công nghệ cài đặt đệm ngược giảm độ bền của tác động cài đặt đến 40%, kiểm soát hiệu quả tiếng ồn và giảm rung. Vật liệu yên tĩnh PEEK được sử dụng, và sự thay đổi đột ngột của độ bền động tác được loại bỏ thông qua phần mềm kỹ thuật chuyên nghiệp để làm cho cơ chế đưa mẫu và thả chai mượt mà hơn và giảm tối đa lực tác động.
Chi tiết máy







